Cấu hình bảng giá
I. Tổng quan
Tính năng Cấu hình bảng giá dùng để quản lý các dữ liệu bảng giá của nhà vận chuyển — đây là thông tin đầu vào phục vụ tính cước, bao gồm phạm vi áp dụng, điều kiện, đơn giá cước phí chính và phụ phí. Sau khi kế hoạch vận chuyển được tạo và thông tin của từng chuyến được xác định, Pricing Engine sẽ sử dụng các cấu hình này để tự động tính toán chi phí vận chuyển tương ứng cho từng chuyến.
Hỗ trợ nhiều phương thức tính cước: theo chuyến, khoảng cách, trọng lượng, thể tích, điểm giao, loại xe, phụ phí... Cho phép Pricing Engine tự động áp dụng đúng bảng giá sau khi tối ưu đơn hàng hoàn tất. Đảm bảo kết quả tính giá nhất quán, giảm thao tác tính thủ công và hỗ trợ đối soát, thanh toán.
II. Cấu hình bảng giá
2.1. Thêm bảng giá mới
| Bước | Thao tác |
|---|---|
| 1 | Chọn mục 'Cấu hình bảng giá' để mở màn hình 'Cấu hình bảng giá nhà vận chuyển' |
| 2 | Chọn nút 'Thêm bảng giá mới' để mở màn hình 'Thêm bảng giá mới' |
| 3 | Nhập các thông tin: Tên bảng giá (Bắt buộc), Mã dịch vụ (Bắt buộc), Đối tượng (Bắt buộc) — chọn nhà vận chuyển hoặc khách hàng, Nhà vận chuyển/Khách hàng (Bắt buộc), Loại hình vận chuyển (Bắt buộc), Hợp đồng, Phụ lục, Hiệu lực từ (Bắt buộc), Hiệu lực đến (Bắt buộc), Ghi chú |
| 4 | Chọn 'Lưu' để lưu thông tin và chuyển đến màn hình cấu hình bảng giá |
| 5 | Chọn 'Huỷ' để huỷ thao tác |

Màn hình danh sách cấu hình bảng giá

Màn hình Thêm bảng giá mới
2.2. Cấu hình bảng giá
2.2.a. Cấu hình cước chính
| Bước | Thao tác |
|---|---|
| 1 | Sau khi thêm bảng giá mới, ở mục 'Cước phí', chọn nút 'Thêm cước phí' để tạo cước phí |
| 2 | Chọn đơn vị tính của cước phí: Chuyến/Km/Kg/Mét khối/Pallet |
| 3 | Chọn loại địa điểm lấy - giao: Kho/Cửa hàng/Khu vực |
| 4 | Chọn loại đơn giá: Đơn giá cố định/Đơn giá theo đơn vị tính (tuỳ loại cước phí) |
| 5 | Chọn nút 'Download mẫu' để tải file excel mẫu |
| 6 | Nhập các thông tin trong file excel mẫu: Mã thành phần (không bắt buộc), Địa điểm lấy hàng (bắt buộc) — Kho/Cửa hàng/Khu vực lấy, Địa điểm giao hàng (bắt buộc) — Kho/Cửa hàng/Khu vực giao, Loại xe (bắt buộc), Loại hàng (bắt buộc), Khoảng định mức giá Từ - Đến (bắt buộc), Đơn giá (bắt buộc), Hệ số (không bắt buộc, mặc định = 1 nếu không khai báo) |
| 7 | Chọn nút 'Upload excel' để mở popup 'Upload excel' |
| 8 | Chọn nút 'Chọn file' để tải file excel đã tạo ở bước 5 |
| 9 | Sau khi tải thành công, hệ thống kiểm tra lỗi của file excel vừa tải; nếu có lỗi, hệ thống báo lỗi để chỉnh sửa lại file excel và upload lại file đã chỉnh sửa |
| 10 | Chọn nút 'Xác nhận' để hoàn tất upload file |
| 11 | Sau khi tạo cước chính và cước phụ xong cho toàn bộ bảng giá, chọn nút 'Lưu' để lưu thông tin bảng giá, hoặc chọn nút 'Huỷ' đ ể huỷ thao tác cấu hình |
2.2.b. Cấu hình phụ phí
| Bước | Thao tác |
|---|---|
| 1 | Sau khi thêm bảng giá mới, ở mục 'Phụ phí', chọn nút 'Thêm phụ phí' để tạo phụ phí |
| 2 | Chọn loại phụ phí: Rớt điểm, Tăng bo, Bốc xếp, Phúc kiểm, Lưu kho, Phí xe chờ, Phí nhiên liệu, Phí giao hàng |
| 3 | Chọn đơn vị tính của phụ phí: Điểm/Lần/Km/Kg/Mét khối/Pallet/Phút/Giờ (tuỳ từng loại phụ phí tương ứng) |
| 4 | Chọn loại địa điểm lấy - giao: Kho/Cửa hàng/Khu vực |
| 5 | Chọn loại đơn giá: Đơn giá cố định/Đơn giá theo đơn vị tính/% cước chính (tuỳ vào loại phụ phí) |
| 6 | Chọn nút 'Download mẫu' để tải file excel mẫu |
| 7 | Nhập các thông tin trong file excel mẫu (tuỳ vào loại phụ phí): Mã thành phần (không bắt buộc), Địa điểm lấy hàng (bắt buộc) — Kho/Cửa hàng/Khu vực lấy, Địa điểm giao hàng (bắt buộc) — Kho/Cửa hàng/Khu vực giao, Loại xe (bắt buộc), Loại hàng (bắt buộc), Khoảng định mức giá Từ - Đến (bắt buộc), Đơn giá (bắt buộc), Hệ số (không bắt buộc, mặc định = 1 nếu không khai báo) |
| 8 | Chọn nút 'Upload excel' để mở popup 'Upload excel' |
| 9 | Chọn nút 'Chọn file' để tải file excel đã tạo ở bước 7 |
| 10 | Sau khi tải thành công, hệ thống kiểm tra lỗi của file excel vừa tải; nếu có lỗi, hệ thống báo lỗi để chỉnh sửa lại file excel và upload lại file đã chỉnh sửa |
| 11 | Chọn nút 'Xác nhận' để hoàn tất upload file |
| 12 | Sau khi tạo cước chính và cước phụ xong cho toàn bộ bảng giá, chọn nút 'Lưu' để lưu thông tin bảng giá, hoặc chọn nút 'Huỷ' để huỷ thao tác cấu hình |
2.2.c. Một số quy tắc cấu hình
- Một bảng giá có thể cấu hình nhiều cước phí chính, mỗi cước phí có thể cấu hình nhiều bảng phí cho cước phí (chọn nút 'Thêm bảng phí cho cước phí')
- Một bảng giá có thể cấu hình nhiều loại phụ phí, mỗi loại phụ phí chỉ được cấu hình 1 lần theo 1 đơn vị tính. Mỗi phụ phí có thể cấu hình nhiều bảng phí cho phụ phí (chọn nút 'Thêm bảng phí cho phụ phí')
- Địa điểm lấy/Địa điểm giao:
- Cửa hàng/Kho: điền giá trị là
store_id, yêu cầu đúng định dạng ký tự - Khu vực: có thể điền giá trị theo 'Tỉnh thành', hoặc 'Phường/xã, Tỉnh thành', hoặc 'Số nhà, Tên đường, Phường/xã, Tỉnh thành'
- Nếu không phân biệt địa điểm, điền gi á trị là
ALL
- Cửa hàng/Kho: điền giá trị là
- Loại xe/Loại hàng: điền giá trị theo dữ liệu trong file excel mẫu; nếu không phân biệt loại xe/loại hàng, điền giá trị là
ALL
2.2.d. Bật/tắt bảng giá
Khi không áp dụng bảng giá trong 1 khoảng thời gian nào đó nằm trong thời gian hiệu lực của bảng giá, có thể bật/tắt bảng giá.

Màn hình cấu hình bảng giá

Màn hình khi cấu hình cước phí và phụ phí

Màn hình khi thêm bảng phí cho cước phí/phụ phí

Popup upload file excel
2.3. Chỉnh sửa bảng giá
| Bước | Thao tác |
|---|---|
| 1 | Tại danh sách cấu hình bảng giá, chọn nhanh nút 'Chỉnh sửa' trên tab bảng giá, hoặc chọn bảng giá cần sửa để vào màn hình chi tiết bảng giá |
| 2 | Ở màn hình chi tiết, chọn nút 'Chỉnh sửa' để mở màn hình chỉnh sửa bảng giá |
| 3 | Thay đổi thông tin cần chỉnh sửa |
| 4 | Chọn nút 'Lưu' để lưu thông tin thay đổi |
| 5 | Chọn nút 'Huỷ' để huỷ thao tác |

Màn hình chi tiết bảng giá

Màn hình chỉnh sửa bảng giá
2.4. Xoá bảng giá
| Bước | Thao tác |
|---|---|
| 1 | Tại danh sách cấu hình bảng giá, chọn nhanh nút 'Xoá' trên tab bảng giá, hoặc chọn bảng giá cần xoá để vào màn hình chi tiết bảng giá |
| 2 | Ở màn hình chi tiết, chọn nút 'Xoá' để mở popup xác nhận xoá |
| 3 | Chọn nút 'Xác nhận' để xác nhận xoá |
| 4 | Chọn nút 'Huỷ' để huỷ thao tác |

Popup xác nhận xoá bảng giá
III. Công thức giá
3.1. Giá cước phí chính
| Loại giá | Đơn vị tính | Đơn giá | Công thức giá |
|---|---|---|---|
| Cước chính | Chuyến | Giá cố định 1 chuyến | Giá cố định 1 chuyến x Hệ số |
| Cước chính | Km | Giá cố định | Giá cố định trong khoảng định mức x Hệ số |
| Cước chính | Km | Giá theo mỗi km | Giá mỗi km trong khoảng định mức x Tổng km chuyến x Hệ số |
| Cước chính | Kg | Giá cố định | Giá cố định trong khoảng định mức x Hệ số |
| Cước chính | Kg | Giá theo mỗi kg | Giá mỗi kg trong khoảng định mức x Tổng kg hàng x Hệ số |
| Cước chính | Mét khối | Giá cố định | Giá cố định trong khoảng định mức x Hệ số |
| Cước chính | Mét khối | Giá theo mỗi mét khối | Giá mỗi mét khối trong khoảng định mức x Tổng mét khối hàng x Hệ số |
| Cước chính | Pallet | Giá cố định | Giá cố định trong khoảng định mức x Hệ số |
| Cước chính | Pallet | Giá theo mỗi pallet | Giá mỗi pallet trong khoảng định mức x Tổng pallet hàng x Hệ số |
3.2. Giá phụ phí
| Loại giá | Đơn vị tính | Đơn giá | Công thức giá |
|---|---|---|---|
| Tăng bo | Lần | Giá cố định 1 lần | Giá cố định 1 lần x Hệ số |
| Tăng bo | Km | Giá cố định | Giá cố định theo km trong khoảng định mức x Hệ số |
| Tăng bo | Km | Giá theo mỗi đơn vị tính | Giá mỗi km trong khoảng định mức x Tổng km của chuyến tăng bo x Hệ số |
| Tăng bo | Kg/Mét khối/Pallet | Giá cố định | Giá cố định theo đơn vị tính trong khoảng định mức x Hệ số |
| Tăng bo | Kg/Mét khối/Pallet | Giá theo mỗi đơn vị tính | Giá mỗi đơn vị tính trong khoảng định mức x Tổng đơn vị tính của hàng hoá x Hệ số |
| Tăng bo | Km/Kg/Mét khối/Pallet | Giá theo % cước chính | Giá trị % trong khoảng định mức x Tổng giá cước chính x Hệ số |
| Rớt điểm | Điểm | Giá cố định 1 điểm | Giá cố định 1 điểm x Hệ số |
| Rớt điểm | Kg/Mét khối/Pallet | Giá cố định | Giá cố định theo đơn vị tính trong khoảng định mức x Hệ số |
| Rớt điểm | Kg/Mét khối/Pallet | Giá theo mỗi đơn vị tính | Giá mỗi đơn vị tính trong khoảng định mức x Tổng đơn vị tính của hàng hoá x Hệ số |
| Phí bốc xếp | Lần | Giá cố định 1 lần | Giá cố định 1 lần x Hệ số |
| Phí bốc xếp | Kg/Mét khối/Pallet | Giá cố định | Giá cố định theo đơn vị tính trong khoảng định mức x Hệ số |
| Phí bốc xếp | Kg/Mét khối/Pallet | Giá theo mỗi đơn vị tính | Giá mỗi đơn vị tính trong khoảng định mức x Tổng đơn vị tính của hàng hoá x Hệ số |
| Phí phúc kiểm | Lần | Giá cố định 1 lần | Giá cố định 1 lần x Hệ số |
| Phí phúc kiểm | Kg/Mét khối/Pallet | Giá cố định | Giá cố định theo đơn vị tính trong khoảng định mức x Hệ số |
| Phí phúc kiểm | Kg/Mét khối/Pallet | Giá theo mỗi đơn vị tính | Giá mỗi đơn vị tính trong khoảng định mức x Tổng đơn vị tính của hàng hoá x Hệ số |
| Phí lưu kho | Giờ/Ngày/Kg/Mét khối/Pallet | Giá cố định | Giá cố định theo đơn vị tính trong khoảng định mức x Hệ số |
| Phí lưu kho | Giờ/Ngày/Kg/Mét khối/Pallet | Giá theo mỗi đơn vị tính | Giá mỗi đơn vị tính trong khoảng định mức x Tổng đơn vị tính lưu hàng hoá x Hệ số |
| Phí xe chờ | Phút/Giờ | Giá cố định | Giá cố định theo đơn vị tính trong khoảng định mức x Hệ số |
| Phí xe chờ | Phút/Giờ | Giá theo mỗi đơn vị tính | Giá mỗi đơn vị tính trong khoảng định mức x Tổng đơn vị tính xe chờ x Hệ số |
| Phụ phí nhiên liệu | Km | Giá cố định | Giá cố định theo km trong khoảng định mức x Hệ số |
| Phụ phí nhiên liệu | Km | Giá theo mỗi đơn vị tính | Giá mỗi km trong khoảng định mức x Tổng km chuyến x Hệ số |
| Phụ phí nhiên liệu | Km | Giá theo % cước chính | Giá trị % trong khoảng định mức x Tổng giá cước chính x Hệ số |
| Phí giao hàng | Lần | Giá cố định 1 lần | Giá cố định 1 lần x Hệ số |
| Phí giao hàng | Kg/Mét khối/Pallet | Giá cố định | Giá cố định theo đơn vị tính trong khoảng định mức x Hệ số |
| Phí giao hàng | Kg/Mét khối/Pallet | Giá theo mỗi đơn vị tính | Giá mỗi đơn vị tính trong khoảng định mức x Tổng đơn vị tính của hàng hoá x Hệ số |
3.3. Quy tắc tính giá
- Nếu bảng giá có nhiều hơn 1 cước phí chính: Tổng cước phí chính = Cước phí 1 + Cước phí 2 + ...
- Một số phụ phí được tính tự động: Tăng bo, Rớt điểm, Phụ phí nhiên liệu, Phí giao hàng
- Một số phụ phí cần yêu cầu thêm, khai báo trong tối ưu đơn hàng hoặc nhập sau khi tạo chuyến: Phúc kiểm, Lưu kho, Bốc xếp, Xe chờ