Quản lý thông tin xe
I. Giới thiệu
Quản lý thông tin xe của hệ thống FMS cho phép doanh nghiệp quản lý tập trung toàn bộ hồ sơ phương tiện, thông tin pháp lý và trạng thái hoạt động của xe trong suốt vòng đời sử dụng. Đây là nguồn dữ liệu chuẩn cung cấp thông tin về năng lực và trạng thái xe cho các hệ thống TMS phục vụ điều phối vận tải.
Tính năng hỗ trợ quản lý hồ sơ xe và xe nhà cung cấp với các mẫu khai báo phù hợp cho từng loại xe, cho phép trích xuất tự động thông tin từ một số giấy tờ thông qua OCR để giảm thao tác nhập liệu, đồng thời hỗ trợ khai báo thủ công và nhập dữ liệu hàng loạt bằng file mẫu. Hệ thống lưu trữ bản mềm của toàn bộ giấy tờ xe phục vụ tra cứu và đáp ứng yêu cầu lưu trữ pháp lý, đồng thời hỗ trợ tìm kiếm nhanh hồ sơ theo biển số xe.
Bên cạnh đó, hệ thống theo dõi thời hạn hiệu lực của các giấy tờ, tự động cảnh báo khi sắp hết hạn hoặc hết hạn và cập nhật trạng thái đủ điều kiện hoạt động của phương tiện. Trạng thái xe được đồng bộ với các hệ thống TMS đang sử dụng phương tiện để đảm bảo chỉ những xe đáp ứng đầy đủ điều kiện pháp lý và vận hành mới được phân công thực hiện chuyến vận chuyển.
II. Cập nhật giấy tờ và thông tin xe
| Bước | Thao tác |
|---|---|
| 1 | Truy cập mục 'Quản lý phương tiện' và chọn trang 'Danh sách phương tiện' |
| 2 | Chọn nút 'Thêm mới xe' để mở màn hình 'Thêm mới xe' |
| 3 | Chọn vào ô tải ảnh để mở pop up cập nhật các thông tin giấy tờ |
| 4 | Tiếp tục chọn ô tải ảnh để tải ảnh mặt trước/sau của từng loại giấy tờ: Đăng ký xe, Đăng kiểm xe, Bảo hiểm dân sự, Bảo hiểm vật chất, Phù hiệu xe, Biên nhận thế chấp, Phí đường bộ |
| 5 | Chọn nút 'Lấy dữ liệu từ ảnh' để hệ thống tự động điền thông tin |
| 6 | Chọn nút 'Cập nhật' để lưu/cập nhật 1 loại thông tin giấy tờ |
| 7 | Chọn 'Huỷ' để huỷ thao tác và đóng popup |
| 8 | Sau khi hoàn tất hết các loại giấy tờ, chọn nút 'Lưu thông tin' để hoàn tất lưu/cập nhật tất cả giấy tờ của 1 xe |

Màn hình quản lý danh sách xe


Popup upload hình ảnh và đọc OCR từng loại giấy tờ
| Loại giấy tờ | Nội dung giấy tờ |
|---|---|
| Đăng ký xe | Biển kiểm soát, Số đăng ký, Số khung, Số máy, Nhãn hiệu, Model, Ngày cấp đăng ký, Ngày hết hạn đăng ký |
| Đăng kiểm xe | Số đăng kiểm, Số phiếu kiểm định, Ngày cấp đăng kiểm, Ngày hết hạn đăng kiểm, Số quản lý phương tiện, Loại phương tiện, Năm sản xuất, Niên hạn sử dụng, Công thức bánh xe, Số người được phép chở, Kích thước bao, Kích thước lòng thùng, Số lượng lốp trước, Cỡ lốp trước, Số lượng lốp sau, Cỡ lốp sau, Khối lượng bản thân, Khối lượng hàng chuyên chở, Khối lượng toàn bộ, Khối lượng được phép kéo theo, Loại nhiên liệu, Dung tích động cơ, Công suất lớn nhất, Chiều dài cơ sở |
| Bảo hiểm dân sự | Số bảo hiểm, Hạn bảo hiểm, Ngày cấp, Tên công ty bảo hiểm |
| Bảo hiểm vật chất | Số bảo hiểm, Hạn bảo hiểm, Ngày cấp, Tên công ty bảo hiểm |
| Phù hiệu xe | Số phù hiệu, Hạn phù hiệu |
| Biên nhận thế chấp | Số biên nhận, Tên bên nhận thế chấp, Ngày hiệu lực, Thời hạn hiệu lực |
| Phí đường bộ | Hạn phí đường bộ |